厦
hạHán Việt · Nôm
cứuHán Việt
hạiNôm
hèNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+53A6
- Bộ thủ
- 厂 hán số 27
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hạ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hạ" · âm tiết hạ
- cứu — Hán Việt. Chữ cùng âm "cứu" · âm tiết cứu
- hại — Nôm. Chữ cùng âm "hại" · âm tiết hại
- hè — Nôm. Chữ cùng âm "hè" · âm tiết hè
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 厦 theo lối Nôm
hạMùa nóng nhất trong một năm, sau mùa xuân, trước mùa thu.hèMùa hạ, về mặt là mùa nóng bức nhất trong năm.hạiCái gây thất thiệt, tổn thương; trái với lợi ích.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
big building, mansion
Giản thể và phồn thể
Chữ 厦 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hạ"
Chữ khác cũng đọc là "cứu"
Chữ khác cũng đọc là "hại"
Chữ khác cũng đọc là "hè"
Chữ cùng bộ 厂
厭yêm原nguyên厚hậu厲lệ历lịch压áp厌yêm厂xưởng厢sương厨trù𠫆đầy厅thính厉lệ𠫅dày厓nhai厘li厄ách厎chỉ厕trắc厖bưu厙xá厛sảnh厡nguyện厤ma厩cứu厰xưởng厊nha厍xá厏trả厐bàng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 厦
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 厦 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).