hạ
Phát âm (IPA): Hà Nội [haː˧˨ʔ] · Huế [haː˨˩ʔ] · Sài Gòn [haː˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mùa nóng nhất trong một năm, sau mùa xuân, trước mùa thu.
- Xuân qua hạ đến.
- Hết hạ sang thu.
- Thời gian các nhà sư tập trung để học, tu dưỡng và đọc kinh trong mùa hè.
- Đi hạ.
- Ngồi hạ.
- Chuyển vị trí từ cao xuống thấp.
- Hạ cờ.
- Hạ cây nêu.
- Hạ màn.
- Hạ bệ.
- Giảm bớt, giảm thấp hơn.
- Hạ giá.
- Hạ huyết áp.
- Kẻ một đường thẳng góc với đường thứ nhất (từ một địa điểm ngoài một đường thẳng).
- Đánh chiếm.
- Hạ đồn.
- Hạ thành.
- Đánh thắng.
- Hạ đo ván đối thủ.
- Nêu lên cái cần thực hiện.
- Hạ quyết tâm.
- Hạ lệnh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hạ"
丅hạ, há暇hạ, hà下hạ, há复hạ, phục, phúc, phức, phú夏hạ, giá, giạ芐hạ夓hạ𠄟hạ厥hạ, quyết厦hạ, cứu唬hạ, hao, hổ, quách齜hạ, sài, tư, tra, thử, trai贺hạ𠀼hạ賀hạ罅hạ, há
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hạ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to lower; summer |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 下 した |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 하 ha |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hạ"
hạ cánh(Máy bay) Đỗ xuống.hành hạLàm cho đau đớn, khổ sở.cơ sở hạ tầngNền tảng kinh tế, bao gồm toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội phù hợp với một trình độ phát triển nhất định của lực lượng sản xuất, trong quan hệ với kiến trúc thượng tầng xây dựng trên đó.qua điền lý hạ(Nghĩa đen) Ở ruộng dưa thì không xỏ dép, mà dưới cây mận thì chẳng sửa mũ, vì người khác tưởng mình cúi xuống ăn trộm trái dưa, đưa tay hái trộm trái mận.thiên hạMọi nơi mọi vùng, chỉ "tất cả những gì dưới Trời".hạ gụcLàm cho đối phương gục xuống, thất bại.hạ giáGiảm giá hàng.hạ sĩBậc quân hàm thấp nhất trong hàng hạ sĩ quan.bệ hạTừ dùng để tôn xưng vua khi nói với vua thời phong kiến.hạ thủyHạ thuỷ.mùa hạxem hạhạ cấpHàng dưới, bậc dưới; phân biệt với thượng cấp.hạ lưuĐoạn sông ở gần cửa sông bao gồm cả phụ cận.hèn hạThấp kém và đáng khinh.hạ đẳngChỉ một thành phần ở dưới trong xã hội.hạ bìLớp cuối cùng ở da trong ba lớp thượng bì, trung bì và hạ bì.hạ chíThời điểm mà Mặt Trời, so với đường xích đạo của Trái Đất, ở vị trí xa nhất về phía bắc, ở vĩ tuyến 23°27'.Hạ Long.hạ duMiền đất ở hạ lưu của sông; trái với thượng du.điện hạTôn xưng vương hầu, thái tử, trữ quân.hạ lệnhRa lệnh, truyền xuống cho cấp dưới thi hành.sinh hạĐẻ được.hạ bộBộ phận sinh dục của nam giới.thuộc hạNgười ở dưới quyền trực tiếp của quan lại hay thực dân.hạ tầngCác hệ thống và dịch vụ cơ bản như giao thông và điện nước của một quốc gia hoặc tổ chức cần có để hoạt động hiệu quả.hạ tuầnMười ngày cuối cùng của một tháng.tại hạXem tôivịnh Hạ Long.hạ nghị sĩNghị sĩ thuộc hạ viện hoặc hạ nghị viện.hạ nghị việncơ quan lập pháp cấp dưới trong hệ thống lưỡng viện; hạ viện.hạ thái bínhBánh bằng bột gạo tráng mỏng, cuốn nhiều rau và ít thịt đồ tái.hạ bệLật đổ khỏi địa vị (lớn và có quyền thế).hầu hạLàm mọi việc lặt vặt phục vụ sinh hoạt hằng ngày cho chủ, cho người trên. Kẻ hầu người hạ.hạ độcĐầu độc.hạ cố(Cũ, hoặc kc.) . Nhìn đến, để ý đến người bề dưới hoặc coi như bề dưới mà làm việc gì.giáng hạSa xuống. Ngr. Đánh chết.triệt hạPhá huỷ hoàn toàn trên cả một vùng.thượng hạBên trên và bên dưới.hạ giớiThế giới của người trần trên mặt đất; đối lập với thượng giới.hạ mìnhTự đặt mình xuống địa vị thấp hơn hoặc chịu nhục để làm việc gì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.