hầu hạ

Động từ
Động từ
  1. Làm mọi việc lặt vặt phục vụ sinh hoạt hằng ngày cho chủ, cho người trên. Kẻ hầu người hạ.

"hầu hạ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 伺候 cì hou

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hầuâm đầu h · vần âu · thanh huyền
hạâm đầu h · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hầu hạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.