hạ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 79 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ha"
"hạ" là một từ
Danh từ, Động từ. Mùa nóng nhất trong một năm, sau mùa xuân, trước mùa thu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hạ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hạ"
hạ cánh(Máy bay) Đỗ xuống.hạ giáGiảm giá hàng.hạ gụcLàm cho đối phương gục xuống, thất bại.hạ sĩBậc quân hàm thấp nhất trong hàng hạ sĩ quan.hạ thủyHạ thuỷ.hạ cấpHàng dưới, bậc dưới; phân biệt với thượng cấp.hạ lưuĐoạn sông ở gần cửa sông bao gồm cả phụ cận.hạ đẳngChỉ một thành phần ở dưới trong xã hội.hạ bìLớp cuối cùng ở da trong ba lớp thượng bì, trung bì và hạ bì.hạ duMiền đất ở hạ lưu của sông; trái với thượng du.hạ bộBộ phận sinh dục của nam giới.hạ chíThời điểm mà Mặt Trời, so với đường xích đạo của Trái Đất, ở vị trí xa nhất về phía bắc, ở vĩ tuyến 23°27'.hạ tuầnMười ngày cuối cùng của một tháng.hạ thái bínhBánh bằng bột gạo tráng mỏng, cuốn nhiều rau và ít thịt đồ tái.hạ thế(điện) có hiệu thế thấp (có thể dùng trực tiếp); phân biệt với cao thế.hạ đườngXuống thềm. Chữ trích trong câu nói của Tống Hoằng trả lời vua Hán Quang Vũ. Tống Hoằng đỗ sớm, làm quan to trong triều. Quang vũ có người chị gái muốn lấy Tống Hoằng, vua ướm hỏi Hoằng việc này. Hoằng thưa.hạ viện(Canada) Nhóm các thành viên được chính phủ lựa chọn để xây dựng luật.hạ mìnhTự đặt mình xuống địa vị thấp hơn hoặc chịu nhục để làm việc gì.hạ cố(Cũ, hoặc kc.) . Nhìn đến, để ý đến người bề dưới hoặc coi như bề dưới mà làm việc gì.Hạ ThầnHạ Hầu Thắng là một danh nho đời Hán. ông thường nói.hạ hồi phân giải(văn chương) Xin xem tiếp hồi sau sẽ rõ.hạ tìnhTỏ bầy ý nghĩ.hạ nangBìu dái.hạ tứBan xuống, ban cho.hạ côngMừng công (thắng trận).hạ béoHạ béo là tên của một người có chân giò rất to nên từ giờ thấy ai như vậy thì gọi là hạ béohạ từHạ lời, nói lời thanh minh để kêu cầu van xin.hạ huyệtĐưa quan tài hoặc linh cữu xuống huyệt đạo để chôn cất.hạ liêuQuan cấp dưới, thuộc viên.hạ tiếtKhí tiết của mùa hè — Chỉ tết Đoan ngọ.
Từ có "hạ" ở sau
cơ sở hạ tầngNền tảng kinh tế, bao gồm toàn bộ quan hệ sản xuất của xã hội phù hợp với một trình độ phát triển nhất định của lực lượng sản xuất, trong quan hệ với kiến trúc thượng tầng xây dựng trên đó.qua điền lý hạ(Nghĩa đen) Ở ruộng dưa thì không xỏ dép, mà dưới cây mận thì chẳng sửa mũ, vì người khác tưởng mình cúi xuống ăn trộm trái dưa, đưa tay hái trộm trái mận.bệ hạTừ dùng để tôn xưng vua khi nói với vua thời phong kiến.thiên hạMọi nơi mọi vùng, chỉ "tất cả những gì dưới Trời".hèn hạThấp kém và đáng khinh.điện hạTôn xưng vương hầu, thái tử, trữ quân.sinh hạĐẻ được.thuộc hạNgười ở dưới quyền trực tiếp của quan lại hay thực dân.tại hạXem tôinhàn hạRỗi rãi.hầu hạLàm mọi việc lặt vặt phục vụ sinh hoạt hằng ngày cho chủ, cho người trên. Kẻ hầu người hạ.kết cấu hạ tầngToàn bộ các ngành phục vụ cho lĩnh vực sản xuất và phi sản xuất của nền kinh tế quốc dân, như đường sá, hệ thống điện nước, cơ sở giáo dục, y tế, v.v.thượng hạBên trên và bên dưới.Trung Lập HạMột xã thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.triệt hạPhá huỷ hoàn toàn trên cả một vùng.giáng hạSa xuống. Ngr. Đánh chết.bộ hạTay chân giúp việc.Tứ HạMột thị trấn thuộc huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.Thạch HạMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.bán hạCây mọc hoang, lá khía thành ba thuỳ nhọn, hoa màu đỏ bao bọc trong một cái mo, mùi thối, củ dùng làm thuốc.thần hạTừ mà người bầy tôi dùng để xưng với vua.Cái Tàu HạMột thị trấn thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Bố HạMột thị trấn thuộc huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.thủ hạNgười ở dười quyền trực tiếp của mình (cũ).Nổi quân HạNói việc vua Thiếu Khang nổi quân dựng lại nghiệp, trung hưng nhà Hạ.đại hạ tương khuynhNhà tan cửa nát , nhà dột cột xiêu.bia hạ mãBia đề chữ "hạ mã" để trước dinh thự những quan to hoặc miếu đền linh thiêng cho người qua đường biết mà xuống ngựa, tỏ ý kính sợ.thành hạ yêu minhCùng nhau ăn thề dưới thành để tỏ ý không làm hại nhau và thật thà tuân theo đúng những điều đã ước hẹn.Trung HạMột xã thuộc huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.khai hạNgày hạ cây nêu vào mồng bảy tháng giêng âm lịch, theo tục lệ cũ.Nông HạMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Châu Quế HạMột xã thuộc huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.khuynh cái hạ mãNghiêng lọng, xuống ngựa.môn hạKẻ chân tay của một nhà quyền thế.các hạXem bạn, mày, cậuđồ hèn hạXem hèn hạTường HạMột xã thuộc huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.khánh hạLàm lễ ăn mừng long trọng.Sơn HạMột xã thuộc huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.thượng thổ hạ tạTriệu chứng của bệnh thổ tả, vừa nôn mửa vừa đi ỉa chảy.Cuối HạMột xã thuộc huyện Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.Ninh HạMột khu tự trị của Trung Quốc.mục hạDưới mắt. Mục hạ vô nhân. Dưới mắt không có người, ý nói không coi ai ra gì.Bạch HạMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.mạnh hạTháng Tư.túc hạ(Cũ) . Từ dùng, thường là khi viết thư, để gọi tôn người đàn ông hàng bạn bè, khi nói với người ấy.kẻ hèn hạXem hèn hạtrọng hạTháng thứ hai của mùa hạ.
Cùng vần "a", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.