Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khai hạ

Danh từ
Danh từ
  1. Ngày hạ cây nêu vào mồng bảy tháng giêng âm lịch, theo tục lệ cũ.

Cấu tạo âm tiết

khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang
hạâm đầu h · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khai hạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.