khai
Âm tiết tiếng Việt · có trong 51 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "khai"
"khai" là một từ
Tính từ, Động từ. Có mùi nước đái. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khai"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khai"
khai thácHoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên.khai triển(Toán học) .khai hoa(Văn chương) Nở hoa.khai hóaKhai hoá.khai quang điểm nhãnNgày xưa, sau khi làm xong một pho tượng, người ta làm lễ điểm con mắt cho có tinh thần, lễ ấy gọi là lễ khai quang điểm nhãn.khai sinhKhai trước chính quyền địa phương họ tên, ngày sinh của một đứa trẻ mới đẻ.khai giảngBắt đầu giảng dạy.khai sángBắt đầu mở mang, xây dựng một sự nghiệp lớn.khai khẩnVỡ đất hoang để trồng trọt.khai pháBiến đất hoang thành ruộng nương bằng sức lao động.khai ấnDùng ấn lần đầu tiên trong một năm để bắt đầu làm việc (cũ).khai thôngMở mang cho thông suốt.khai chiếnTuyên bố với đối phương bắt đầu mở cuộc chiến tranh.khai trươngBắt đầu mở cửa hàng (cũ).khai tửKhai báo cho người mới chết.khai bútCầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo tục xưa.khai khẩuMở miệng nói (khai khẩu cho người khác- làm cho người khác muốn nói)khai trườngBắt đầu khai giảng năm học.khai sơnMở một con đường xuyên qua núi.khai hỏaBắt đầu nổ súng.khai màoBắt đầu, khơi mào.khai vịNói rượu uống trước bữa ăn để ăn cho ngon miệng.khai khoángĐào những chất khoáng ở mỏ lên để dùng.khai phóngMở rộng tới một tầm cao hơn.khai mỏĐào nơi đất có mỏ để lấy khoáng sản lên.khai phụcTrả lại chức vị hay công quyền.khai xuânMở đầu cuộc chơi xuân (cũ).khai hạNgày hạ cây nêu vào mồng bảy tháng giêng âm lịch, theo tục lệ cũ.khai phương(Toán học) Lấy căn số bậc hai của một số.khai phongMở phong thư.khai đaoChém người để bắt đầu ra trận (cũ).khai tángMở huyệt ra táng lần nữa tức là cải táng (bốc mộ).khai hấnBắt đầu gây cuộc chiến tranh.khai thiên lập địaNói thời kỳ mới có trời đất, theo truyền thuyết.khai quốcBắt đầu gây dựng một quốc gia, một triều đại.khai mùNói mùi khai xông lên mạnh trong một khoảng rộng.
Từ có "khai" ở sau
công khaiCho mọi người biết, không giấu giếm.triển khaiChuyển từ hàng ngũ hành quân sang đội hình hành động bằng cách sắp xếp các đơn vị vào vị trí chiến đấu hoặc phục vụ chiến đấu.sơ khaiMới bắt đầu mở mang.cung khaiKhai điều đã làm, đã biết, khi bị hỏi cung.bán khaiChưa tới trình độ văn minh nhưng đã qua trạng thái dã man.man khaiKhai báo không đúng sự thật nhằm mục đích lừa dối để có lợi.nguyên khaiCòn ở trạng thái tự nhiên khi mới ra khỏi mỏ và chưa được chế hóa.thế vì khai sinhChứng nhận do cơ quan công quyền như sở lục bạ cấp dùng thay cho giấy khai sinh.Thời kỳ Khai SángTên của một phong trào tri thức triết học diễn ra ở châu Âu vào thế kỷ XVII và XVIII.màn song khaiMàn gồm có hai bức, có thể vén sang hai bên được.Thanh KhaiMột xã thuộc huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.ly khaiTách mình ra khỏi một chính đảng, một cộng đồng xã hội, một trường phái triết học.thiên khaiPhu bài tổ tôm có sẵn bốn cây giống nhau khi mới lên bài.Tân KhaiMột xã thuộc huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước, Việt Nam.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.