Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khai hỏa

Động từ
Động từ
  1. Bắt đầu nổ súng.
    • Đã đến giờ khai hỏạ

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang
hỏaâm đầu h · vần oa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "khai hỏa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.