Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khai hóa

Động từ
Động từ
  1. Khai hoá.
  2. (Xem từ nguyên 1) Mở mang và phát triển nền văn hoá ở một dân tộc còn lạc hậu.
    • Thực dân huênh hoang là khai hoá cho các dân tộc lạc hậu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Hoá: thay đổi

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khai hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.