khai

Tính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ai

Phát âm (IPA): Hà Nội [xaːj˧˧] · Huế, Sài Gòn [kʰaːj˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có mùi nước đái.
    • Cháu bé đái dầm, khai quá.
Động từ
  1. Bỏ những vật cản trở, để cho thông.
    • Khai cái cống cho nước khỏi ứ lại.
  2. Đào đất để cho nước chảy thành dòng.
    • Khai mương.
  3. Mở ra; mở đầu.
    • Khai trường.
    • Khai mỏ.
  4. Trình báo những việc mình đã làm hay đã biết cho nhà chức trách.
    • Bắt tên gián điệp phải khai rõ âm mưu của địch.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "khai"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"khai" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh testify
🇩🇪 Tiếng Đức aussagen · angeben
🇹🇭 Tiếng Thái ให้การ hâi-kaan

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "khai"

công khaiCho mọi người biết, không giấu giếm.khai thácHoạt động để thu lấy những sản vật có sẵn trong tự nhiên.triển khaiChuyển từ hàng ngũ hành quân sang đội hình hành động bằng cách sắp xếp các đơn vị vào vị trí chiến đấu hoặc phục vụ chiến đấu.khai triển(Toán học) .khai mạcMở màn sân khấu.khai hoa(Văn chương) Nở hoa.khai báoTrình với chính quyền.khai quậtĐào lên.khai hóaKhai hoá.khai quang điểm nhãnNgày xưa, sau khi làm xong một pho tượng, người ta làm lễ điểm con mắt cho có tinh thần, lễ ấy gọi là lễ khai quang điểm nhãn.khai sinhKhai trước chính quyền địa phương họ tên, ngày sinh của một đứa trẻ mới đẻ.sơ khaiMới bắt đầu mở mang.khai sángBắt đầu mở mang, xây dựng một sự nghiệp lớn.khai giảngBắt đầu giảng dạy.khai khẩnVỡ đất hoang để trồng trọt.khai pháBiến đất hoang thành ruộng nương bằng sức lao động.khai ấnDùng ấn lần đầu tiên trong một năm để bắt đầu làm việc (cũ).khai manHành động cố tình khai báo không đúng sự thật.khai hoangMở mang khai khẩn ruộng đất bỏ hoang.khai chiếnTuyên bố với đối phương bắt đầu mở cuộc chiến tranh.khai trươngBắt đầu mở cửa hàng (cũ).khai thôngMở mang cho thông suốt.bán công khaiTổ chức, hoạt động nửa công khai, nửa bí mật.man khaiKhai báo không đúng sự thật nhằm mục đích lừa dối để có lợi.khai tửKhai báo cho người mới chết.khai hộiHội họp để bàn một việc gì.cung khaiKhai điều đã làm, đã biết, khi bị hỏi cung.khai khẩuMở miệng nói (khai khẩu cho người khác- làm cho người khác muốn nói)khai trườngBắt đầu khai giảng năm học.khai sơnMở một con đường xuyên qua núi.khai bútCầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo tục xưa.khai màoBắt đầu, khơi mào.khai trừĐưa ra ngoài một tổ chức.bán khaiChưa tới trình độ văn minh nhưng đã qua trạng thái dã man.khai diễnBắt đầu diễn một cuộc vui.nguyên khaiCòn ở trạng thái tự nhiên khi mới ra khỏi mỏ và chưa được chế hóa.khai hỏaBắt đầu nổ súng.khai phóngMở rộng tới một tầm cao hơn.khai mỏĐào nơi đất có mỏ để lấy khoáng sản lên.khai phụcTrả lại chức vị hay công quyền.

Cấu tạo âm tiết

khaiâm đầu kh · vần ai · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.