廿
nhậpHán Việt · Nôm
trậpHán Việt · Nôm
chấpHán Việt
khaiHán Việt
niệmHán Việt · Nôm
trấpHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5EFF
- Bộ thủ
- 廾 củng số 55
- Nét ngoài bộ
- 1
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nhập — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "nhập" · âm tiết nhập
- trập — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trập" · âm tiết trập
- chấp — Hán Việt. Chữ cùng âm "chấp" · âm tiết chấp
- khai — Hán Việt. Chữ cùng âm "khai" · âm tiết khai
- niệm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "niệm" · âm tiết niệm
- trấp — Hán Việt. Chữ cùng âm "trấp" · âm tiết trấp
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 廿 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
twenty, twentieth
Chữ khác cũng đọc là "nhập"
Chữ khác cũng đọc là "trập"
Chữ khác cũng đọc là "chấp"
Chữ khác cũng đọc là "khai"
Chữ khác cũng đọc là "niệm"
Chữ khác cũng đọc là "trấp"
Chữ cùng bộ 廾
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 廿
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 廿 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).