执
chấpHán Việt · Nôm
giúpNôm
chắpNôm
giậpNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6267
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chấp — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chấp" · âm tiết chấp
- giúp — Nôm. Chữ cùng âm "giúp" · âm tiết giúp
- chắp — Nôm. Chữ cùng âm "chắp" · âm tiết chắp
- giập — Nôm. Chữ cùng âm "giập" · âm tiết giập
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 执 theo lối Nôm
giúpGóp sức làm cho ai việc gì hoặc đem cho ai cái gì đang lúc khó khăn, đang cần đến.chắpMụn nhỏ hình hạt đậu có đầu nhọn và ngứa, mọc ở mi mắt.chấpĐối chọi, đương đầu mà không cần có điều kiện cần thiết, thậm chí còn cho đối phương đưa hướng điều kiện nào đó lợi hơn.giập(Vật tương đối mềm) Bị bẹp hoặc nứt ra, do tác động của lực ép.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hold in hand; keep; carry out
Giản thể và phồn thể
Chữ 执 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "chấp"
Chữ khác cũng đọc là "giúp"
Chữ khác cũng đọc là "chắp"
Chữ khác cũng đọc là "giập"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 执
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 执 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).