掘
quậtHán Việt · Nôm
quắtNôm
quặpNôm
oặtNôm
quấtNôm
quặtNôm
quạtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6398
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- quật — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quật" · âm tiết quật
- quắt — Nôm. Chữ cùng âm "quắt" · âm tiết quắt
- quặp — Nôm. Chữ cùng âm "quặp" · âm tiết quặp
- oặt — Nôm. Chữ cùng âm "oặt" · âm tiết oặt
- quất — Nôm. Chữ cùng âm "quất" · âm tiết quất
- quặt — Nôm. Chữ cùng âm "quặt" · âm tiết quặt
- quạt — Nôm. Chữ cùng âm "quạt" · âm tiết quạt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 掘 theo lối Nôm
quạtLàm cho không khí di chuyển, tạo thành gió, bằng một dụng cụ.quất(Thực vật học) Cây nhỏ họ cam quít, quả tròn nhỏ khi chín thì vàng, có vị chua.quậtVụt mạnh từ trên xuống bằng gậy.quặtBẻ gập theo hướng ngược với bình thường.quặpCong gập hẳn vào trong.quắtNhỏ đi và dăn dúm.oặtCong xuống.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
dig, excavate; excavate cave
Chữ khác cũng đọc là "quật"
Chữ khác cũng đọc là "quắt"
Chữ khác cũng đọc là "quặp"
Chữ khác cũng đọc là "oặt"
Chữ khác cũng đọc là "quất"
Chữ khác cũng đọc là "quặt"
Chữ khác cũng đọc là "quạt"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc捕bổ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 掘
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 掘 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).