搧
phiếnHán Việt · Nôm
thiênHán Việt · Nôm
dậpNôm
quạtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6427
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phiến — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phiến" · âm tiết phiến
- thiên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thiên" · âm tiết thiên
- dập — Nôm. Chữ cùng âm "dập" · âm tiết dập
- quạt — Nôm. Chữ cùng âm "quạt" · âm tiết quạt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Tát, vả, bạt tai.
- Quạt (tạo ra gió)
- Kích động.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 搧 theo lối Nôm
dậpLàm cho tắt.quạtLàm cho không khí di chuyển, tạo thành gió, bằng một dụng cụ.thiênTừng phần của một quyển sách lớn, thường gồm nhiều chương.phiếnVật hình khối thường vuông vắn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
fan; strike on face; stir up
Chữ khác cũng đọc là "phiến"
Chữ khác cũng đọc là "thiên"
Xem cả 52 chữ đọc là "thiên" →
Chữ khác cũng đọc là "dập"
Chữ khác cũng đọc là "quạt"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 搧
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 搧 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 搧 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).