dập
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "dâp"
"dập" là một từ
Động từ. Làm cho tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "dập"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dập"
dập dìu(Người) Qua lại, nối đuôi nhau nhộn nhịp và đông vui.dập dềnhChuyển động lên xuống nhịp nhàng (thường nói về mặt nước hoặc vật nổi trên mặt nước gợn sóng).dập dồnDồn dập./.
Từ có "dập" ở sau
vùi dậpĐè nén, chèn ép một cách thô bạo khiến cho không phát triển được.dồn dậpLiên tiếp rất nhiều lần trong thời gian tương đối ngắn.trù dậpĐối xử thô bạo, bất công, luôn tìm cách chèn ép, hãm hại người cấp dưới tố cáo mình.
Cùng vần "âp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.