đập
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: p — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đâp"
"đập" là một từ
Danh từ, Động từ. Công trình bằng đất đá hoặc bêtông để ngăn dòng nước và tạo ra sự dâng nước lên. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đập"
Đập ĐáMột thị trấn ở trung tâm huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.đập bểlà hành động đập cái gì đó để làm cho nó bể
Từ có "đập" ở sau
đánh đậpĐánh để hành hạ, trừng phạt (nói khái quát).gậy ông đập lưng ông(Nghĩa đen) Ông già cầm gậy của mình đập vào lưng mình.pháo đậpPháo nổ khi bị ném mạnh.
Cùng vần "âp", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.