đập

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần âp

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗəp̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɗəp̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗəp̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Công trình bằng đất đá hoặc bêtông để ngăn dòng nước và tạo ra sự dâng nước lên.
    • Đắp đập be bờ.
    • Xây đập ngăn sông.
Động từ
  1. Đưa nhanh, thường là từ trên xuống, bàn tay hoặc vật có bề mặt không nhọn sắc cho tác động mạnh vào một vật khác.
    • Đập tay xuống bàn.
    • Đập vỡ cái cốc.
    • Đập muỗi.
    • Gà đập cánh phành phạch.
  2. Làm cho phải chịu một sức mạnh làm tổn thương. Đập tan cuộc tiến công.
    • Dùng lí lẽ đập lại luận điệu xuyên tạc.
  3. Tác động mạnh vào giác quan, vào ý thức.
    • Dòng chữ đỏ đập vào mắt. — Đập mạnh vào đầu óc, gây xúc động sâu sắc.
  4. (Tim, mạch) Vận động co bóp.
    • Tim ngừng đập.
    • Nhịp đập của mạch.
  5. (Kng.) . (Khoản tiền) gộp chung vào làm một với một khoản khác.
    • Lãi đập vào vốn.
    • Còn thiếu thì lấy khoản khác đập vào.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đập" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to hit; to smash; dam
🇨🇳 Tiếng Trung 砸 zá · 磕 kē
🇰🇷 Tiếng Hàn 뛰다 ttwida
🇫🇷 Tiếng Pháp cogner
🇩🇪 Tiếng Đức hauen
🇷🇺 Tiếng Nga биться би́ться
🇹🇭 Tiếng Thái เต้น tên · เขื่อน khùean · ทุบ thúp
🇮🇹 Tiếng Ý battere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đập"

Cấu tạo âm tiết

đậpâm đầu đ · vần âp · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đập" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.