dấp
- Làm cho thấm vừa đủ ướt.
- Dấp chiếc khăn đắp lên cho đỡ nóng.
- Dáng, vẻ.
- Dáng dấp.
- Làm dáng làm dấp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
dấp hay giấp?âm đầu gi/d · "giấp": Loài cây lá có mùi tanh, Đông y dùng để chữa bệnh sởi.dấp hay rấp?âm đầu r/d · "rấp": Thứ bẫy chống lên để lừa bắt chim muông.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dấp"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.