đạp
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaːp̚˧˨ʔ] · Huế [ʔɗaːp̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗaːp̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Hoặc d.) . Đưa chân thẳng tới, cho gan bàn chân chạm mạnh vào. Đạp cửa xông vào nhà. Đạp bằng.
- Đặt mạnh chân lên, làm cho chịu tác động của sức nặng toàn thân. Đạp phải gai.
- Dùng trâu đạp lúa (cho thóc rời ra khỏi bông).
- Làm cho vận động bằng sức ấn của bàn chân. Đạp máy khâu.
- Đạp xe đạp.
- (Kng.) . Đạp xe đạp (nói tắt).
- Chủ nhật nào cũng đạp ra ngoại ô.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đạp"
嚃tháp, đạp蹅đạp, tra蹋tháp, tập, đạp㳫đạp闒thu, tháp, thác, đạp, xương龖tạp, đạp踏đạp龘lũng, đạp, long沓đạp𠴲đạp眔đạp耷đạp, đáp譶đạp阘tháp, đạp誻đạp㧺đạp
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đạp" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to pedal; to step on |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 踩 cǎi · 蹬 dēng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 踏む ふむ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 밟다 balda |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ปั่น pàn · ถีบ thìip |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đạp"
xe đạpXe hai bánh, tay lái gắn với bánh trước, dùng sức người đạp cho chuyển động.giẫm đạpGiẫm lên, đạp lên (nói khái quát)bàn đạpBộ phận trực tiếp chịu lực của bàn chân con người trong các máy thô sơ, từ đó dẫn động các bộ phận khác qua các cơ cấu truyền động.chà đạpGiẫm lên và giày xéo cho nát, thường dùng để ví hành động vi phạm một cách thô bạo cái đáng lẽ phải được tôn trọng.xe đạp bánh béoXe đạp bánh rất to.đạp đổPhá cho sụp.đạp thanhDẫm lên cỏ xanh, chỉ việc trai gái đi chơi xuân, dẫm lên cỏ xanh ngoài đồng, do đó mà gọi hội Thanh minh là hội Đạp thanh.đạp máiGà trống giao phối với gà mái.giày đạpXéo lên trên để làm cho gí xuống.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đạp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.