Danh từ
- Xe đạp bánh rất to.
- Xe đạp bánh béo thể thao địa hình.
Câu ví dụ thêm
- Cornelis có một chiếc xe đạp bánh béo mới.Cornelis has a new fatbike.
Cấu tạo âm tiết
| xe | âm đầu x · vần e · thanh ngang |
| đạp | âm đầu đ · vần ap · thanh nặng |
| bánh | âm đầu b · vần anh · thanh sắc |
| béo | âm đầu b · vần eo · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "xe đạp bánh béo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.