xe đạp bánh béo

Danh từ
Danh từ
  1. Xe đạp bánh rất to.
    • Xe đạp bánh béo thể thao địa hình.

Câu ví dụ thêm

  • Cornelis có một chiếc xe đạp bánh béo mới.Cornelis has a new fatbike.

Cấu tạo âm tiết

xeâm đầu x · vần e · thanh ngang
đạpâm đầu đ · vần ap · thanh nặng
bánhâm đầu b · vần anh · thanh sắc
béoâm đầu b · vần eo · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xe đạp bánh béo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.