béo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "beo"
"béo" là một từ
Tính từ. (Động vật học) Có nhiều mỡ; trái với gầy. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "béo"
béo núcBéo đến mức căng tròn, trông như đầy những thịt.béo múpBéo đến mức căng tròn.béo bởDễ mang lại nhiều lợi, dễ sinh lợi.béo mỡHay đùa bỡn quá đáng, tựa như là thừa sức lực mà chẳng biết làm gì.béo quayBéo đến mức trông như tròn xoay ra.béo nung núc(nhưng ý nhấn mạnh hơn)béo tốtBéo và khoẻ (nói khái quát)
Từ có "béo" ở sau
chất béoTên gọi thông thường của chất lipid.xe đạp bánh béoXe đạp bánh rất to.vỗ béoVỗ cho chóng béo.acid béoTên gọi chung các acid hữu cơ điều chế từ các hydrocarbon, khi tác dụng với glycerin tạo thành chất béo.đục nước béo còLợi dụng lúc tình hình rối ren, hỗn loạn hoặc có tranh chấp để kiếm lợi cho mình.than béoLoại than đá có nhiều chất bốc, khi đốt thì phồng lên, mềm ra, ngọn lửa dài.hạ béoHạ béo là tên của một người có chân giò rất to nên từ giờ thấy ai như vậy thì gọi là hạ béobeo béo(cơ thể người, động vật) hơi béo.
Cùng vần "eo", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.