khéo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "kheo"
"khéo" là một từ
Tính từ. Ph. Rõ thật. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "khéo"
khéo léoKhéo nói chung.khéo tayCó bàn tay có thể đan lát, chạm trổ, khâu vá, vẽ... khéo léo.khéo khỉLời mắng yêu.khéo đấyTh. Phải cẩn thận đấy.khéo ghétThực là đáng ghét.
Từ có "khéo" ở sau
kheo khéoHơi khéo.không khéoTừ biểu thị ý phỏng đoán một cách không khẳng định lắm.khôn khéoKhôn ngoan, khéo léo trong cuộc sống.nói khéoNói chỉ cốt cho người ta vui lòng.
Cùng vần "eo", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.