Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

réo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
eovần
sắcthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "reo"

"réo" là một từ

Động từ. Gọi to với giọng đanh, kéo dài. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "réo"

Từ có "réo" ở sau

Cùng vần "eo", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.