tréo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "treo"
"tréo" là một từ
Phó từ. Nói chồng lệch lên nhau. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tréo"
tréo ngoeKhng. đphg.tréo cựa(Đph) Mâu thuẫn với nhau.tréo khoeoNói cách nằm chân nọ gác lên đùi kia.tréo mảyNói cách ngồi đùi nọ gác lên đùi kia.
Từ có "tréo" ở sau
ghế tréoGhế một người ngồi, chân là bốn thanh gỗ bắt tréo, dùng để quan lại ngồi.tru tréoKêu la, làm ầm ĩ lên.
Cùng vần "eo", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.