treo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
eovần
ngangthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "treo"

"treo" là một từ

Động từ. Làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "treo"

Từ có "treo" ở sau

Cùng vần "eo", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.