treo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "treo"
"treo" là một từ
Động từ. Làm cho được giữ chặt vào một điểm ở trên cao, và để cho buông thõng xuống. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "treo"
treo mỏPhải nhịn ăn.treo đầu dê bán thịt chóVí hành động bịp bợm, dùng nhãn hiệu đẹp đẽ để đánh lừa.treo giảiĐặt giải thưởng cho người khác dự thi tài hoặc làm việc gì vốn rất khó khăn giúp mình.treo cổhành động treo bộ phận cổ của ai đótreo gươngNêu lên làm mẫu cho người khác theo.treo giòĐình chỉ hoạt động của vận động viên phạm kỷ luật.treo dảiĐặt dải thưởng trong một cuộc thi.treo ấn từ quanTreo trả cái ấn tại công đường mà bỏ về, không làm quan nữa.treo cỏBắt tội nhân bị tử hình buộc cổ vào một cái dây treo ở một cái giá.
Từ có "treo" ở sau
trả treoĐôi co, cãi lại khi bị phê bình, khiển trách nhằm mục đích ăn miếng trả miếng, thường có ý không tôn trọng người phê bình.ngàn cân treo sợi tócVí tình thế, tình trạng hết sức nguy ngập, hiểm nghèo, khó bề vượt qua, cứu vãn nổiquạt treo tườngQuạt điện được thiết kế để treo trên tường.trăng treoTuần trăng từ ngày mười sáu đến cuối tháng âm lịch.mành treo trước gióĐời người bạc bẽo.
Cùng vần "eo", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.