Động từ
- Đặt giải thưởng cho người khác dự thi tài hoặc làm việc gì vốn rất khó khăn giúp mình.
- Treo giải cờ.
- Treo giải vật.
- Treo giải cho ai bắt tội phạm.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "treo giải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.