treo giải

Động từ
Động từ
  1. Đặt giải thưởng cho người khác dự thi tài hoặc làm việc gì vốn rất khó khăn giúp mình.
    • Treo giải cờ.
    • Treo giải vật.
    • Treo giải cho ai bắt tội phạm.

Cấu tạo âm tiết

treoâm đầu tr · vần eo · thanh ngang
giảiâm đầu gi · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "treo giải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.