Định nghĩa
- Treo trả cái ấn tại công đường mà bỏ về, không làm quan nữa.
Cấu tạo âm tiết
| treo | âm đầu tr · vần eo · thanh ngang |
| ấn | âm đầu (không) · vần ân · thanh sắc |
| từ | âm đầu t · vần ư · thanh huyền |
| quan | âm đầu qu · vần an · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "treo ấn từ quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.