treo ấn từ quan

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Treo trả cái ấn tại công đường mà bỏ về, không làm quan nữa.

Cấu tạo âm tiết

treoâm đầu tr · vần eo · thanh ngang
ấnâm đầu (không) · vần ân · thanh sắc
từâm đầu t · vần ư · thanh huyền
quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "treo ấn từ quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.