ấn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
ânvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "ân"

"ấn" là một từ

Danh từ, Động từ. Con dấu của vua hay của quan lại. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ấn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ấn"

Từ có "ấn" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.