ấn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ân"
"ấn" là một từ
Danh từ, Động từ. Con dấu của vua hay của quan lại. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ấn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ấn"
ấn tượngTrạng thái của ý thức ở giai đoạn cảm tính xen lẫn với cảm xúc, do tác động của thế giới bên ngoài gây ra.ấn phẩmVật phẩm, đồ dùng liên quan đến những sản phẩm được tạo ra trong ngành in ấn như sách báo, tạp chí, tờ rơi quảng cáo.ấn chươngẤn hình vuông có mực đỏ và chữ, thường được dùng làm chữ ký trong các tài liệu cá nhân, giấy tờ văn phòng, hợp đồng, tác phẩm nghệ thuật.ấn tínCon dấu của quan lại; Cách mạng nổi lên, tên tuần phủ gian tham bỏ cả ấn tín mà chạy trốn.ấn quánCũ Nhà in.ấn chỉẤn phẩm được in theo chỉ định tại các luật hoặc pháp lệnh và các văn bản pháp quy dùng để quản lý thu phí, lệ phí.Ấn Độ DươngĐại dương nằm giữa châu Á, châu Phi và châu Đại Dương.
Từ có "ấn" ở sau
in ấnIn (nói khái quát)khai ấnDùng ấn lần đầu tiên trong một năm để bắt đầu làm việc (cũ).chưởng ấnViên quan giữ ấn của nhà vua (cũ).phong ấnxem giam giữ.sắp ấnCất ấn để tạm nghỉ việc quan trong dịip tết nNguyên đán (cũ).Tịnh Ấn ĐôngMột xã thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Cộng hòa Ấn ĐộTên chính thức của Ấn Độ.chiêu ấnTên ngôi chùa, nghĩa là chiêu nạp những người ẩn dật.bắt ấntác động vào đầu ngón tay, hoặc các gốc của ngón tay để kích hoạt những huyệt ở vùng đỉnh đầu hoặc vùng xương cùng.Trung ẤnBán đảo nằm giữa Trung Hoa và Ấn Độ.treo ấn từ quanTreo trả cái ấn tại công đường mà bỏ về, không làm quan nữa.Tịnh Ấn TâyMột xã thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.phiên ấnIn lại sách đã xuất bản (thường là bất hợp pháp).
Cùng vần "ân", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.