bắt ấn

Động từ
Động từ
  1. tác động vào đầu ngón tay, hoặc các gốc của ngón tay để kích hoạt những huyệt ở vùng đỉnh đầu hoặc vùng xương cùng.

Cấu tạo âm tiết

bắtâm đầu b · vần ăt · thanh sắc
ấnâm đầu (không) · vần ân · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bắt ấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.