Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ấn

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ân

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔən˧˦] · Huế [ʔəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʔəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Con dấu của vua hay của quan lại.
    • Rắp mong treo ấn, từ quan (Truyện Kiều)
Động từ
  1. Dùng bàn tay, ngón tay đè xuống, gí xuống.
    • Ấn nút chai
  2. Nhét mạnh vào.
    • Ấn quần áo vào va-li
  3. Ép người khác làm việc gì.
    • Ấn việc giặt cho vợ.
Danh từ
  1. cái ấn, cái triện (cũ).
Động từ
  1. ước lượng, áng chừng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "ấn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ấn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh press · to press
🇯🇵 Tiếng Nhật 押す おす
🇰🇷 Tiếng Hàn 누르다 nureuda
🇫🇷 Tiếng Pháp appuyer
🇩🇪 Tiếng Đức drücken
🇹🇭 Tiếng Thái กด kòt
🇮🇹 Tiếng Ý premere · schiacciare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ấn"

ấn tượngTrạng thái của ý thức ở giai đoạn cảm tính xen lẫn với cảm xúc, do tác động của thế giới bên ngoài gây ra.Ấn Độ.in ấnIn (nói khái quát)ấn phẩmVật phẩm, đồ dùng liên quan đến những sản phẩm được tạo ra trong ngành in ấn như sách báo, tạp chí, tờ rơi quảng cáo.ấn chươngẤn hình vuông có mực đỏ và chữ, thường được dùng làm chữ ký trong các tài liệu cá nhân, giấy tờ văn phòng, hợp đồng, tác phẩm nghệ thuật.ấn địnhĐịnh ra một cách chính thức để mọi người theo đó mà thực hiện.ấn bảnBản sách in.ấn hànhIn ra và phát hành.ấn loátIn tài liệu.khai ấnDùng ấn lần đầu tiên trong một năm để bắt đầu làm việc (cũ).phong ấnxem giam giữ.chưởng ấnViên quan giữ ấn của nhà vua (cũ).Ấn Độ giáoTôn giáo ra đời khoảng thế kỉ IV ở Ấn Độ, được hình thành trên cơ sở đạo Bà La Môn có tiếp thu một số yếu tố của đạo Phật, và một số tín ngưỡng dân gian khác.Ấn ĐụẤn Độ.ấn tínCon dấu của quan lại; Cách mạng nổi lên, tên tuần phủ gian tham bỏ cả ấn tín mà chạy trốn.ấn quánCũ Nhà in.ấn quyếtThuật (phù thuỷ) dùng tay làm phép bắt quyết, gọi là để trừ ma quỷ.sắp ấnCất ấn để tạm nghỉ việc quan trong dịip tết nNguyên đán (cũ).Ấn giáoẤn Độ giáo (nói tắt)chiêu ấnTên ngôi chùa, nghĩa là chiêu nạp những người ẩn dật.phiên ấnIn lại sách đã xuất bản (thường là bất hợp pháp).bắt ấntác động vào đầu ngón tay, hoặc các gốc của ngón tay để kích hoạt những huyệt ở vùng đỉnh đầu hoặc vùng xương cùng.ấn kiếmCon dấu và lưỡi gươm, biểu tượng của uy quyền phong kiến.Trung ẤnBán đảo nằm giữa Trung Hoa và Ấn Độ.ấn chỉẤn phẩm được in theo chỉ định tại các luật hoặc pháp lệnh và các văn bản pháp quy dùng để quản lý thu phí, lệ phí.ấn loát phẩm.Tịnh Ấn ĐôngMột xã thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Ấn Độ DươngĐại dương nằm giữa châu Á, châu Phi và châu Đại Dương.Tịnh Ấn TâyMột xã thuộc thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.treo ấn từ quanTreo trả cái ấn tại công đường mà bỏ về, không làm quan nữa.Cộng hòa Ấn ĐộTên chính thức của Ấn Độ.

Cấu tạo âm tiết

ấnâm đầu (không) · vần ân · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.