Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ấn kiếm

Danh từ
Danh từ
  1. Con dấu và lưỡi gươm, biểu tượng của uy quyền phong kiến.

Cấu tạo âm tiết

ấnâm đầu (không) · vần ân · thanh sắc
kiếmâm đầu k · vần iêm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ấn kiếm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.