kiếm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "kiêm"
"kiếm" là một từ
Danh từ, Động từ. Gươm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kiếm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kiếm"
kiếm hiệpVõ sĩ thời xưa, giỏi đánh kiếm, thường làm nghĩa, cứu giúp bênh vực kẻ yếụ.kiếm ănTìm cách sinh sống.kiếm cungĐồ binh khí nói chung.kiếm chuyệnGây ra việc lôi thôi rắc rối.kiếm chácThu những lợi nhỏ nhặt bằng mánh khóe, mưu mẹo vặt.kiếm thuậtPhép đánh gươm.
Từ có "kiếm" ở sau
tìm kiếmTìm cho thấy, cho có được (nói khái quát).khẩu mật phúc kiếm(Nghĩa đen) Miệng có mật ngọt, nhưng trong bụng có dao kiếm.khắc chu cầu kiếm(Nghĩa đen) Người ngồi thuyền, bất cẩn đánh rơi thanh kiếm xuống nước, và khắc dấu vào thuyền để đánh dấu chỗ rớt kiếm, hầu lúc trở về sẽ căn cứ vào dấu vết đó để mò lại thanh kiếm.cá kiếmmột loài cá biển lớn có mỏ nhọn và dài như kiếm, phân bố ở khắp các đại dương trên thế giới.Hoàn KiếmMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.thư kiếmSách và kiếm, hai vật tượng trưng cho người văn võ song toàn.bảo kiếmGươm báu của nhà vua.đoản kiếmGươm ngắn.ấn kiếmCon dấu và lưỡi gươm, biểu tượng của uy quyền phong kiến.vũ kiếmNét bút hùng như gươm múa.phi kiếmKiếm lao xa để đánh kẻ địch.song kiếmCặp gươm giống nhau do một người sử dụng.
Cùng vần "iêm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.