kiểm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
iêmvần
hỏithanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "kiêm"

"kiểm" là một từ

Động từ. Đếm để xem xét, đánh giá về mặt số lượng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "kiểm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "kiểm"

kiểm traTra xét xem có đúng hay không.kiểm soátXét xem có gì sai quy tắc, điều lệ, kỷ luật không.kiểm nghiệmXem xét, phân tích một số chất, thường là chất bài tiết của cơ thể, như đờm, nước tiểu, phân, máu... để tìm căn bệnh.kiểm dịchHoạt động kiểm tra, áp dụng các biện pháp kỹ thuật để phát hiện, kiểm soát, ngăn chặn dịch bệnh lây lan.kiểm duyệtNói cơ quan chính quyền đọc trước sách báo rồi mới cho phép xuất bản.kiểm chứngKiểm nghiệm và chứng minh.kiểm thảoChức quan trong Hàn lâm viện thời phong kiến, hàm tòng thất phẩm.kiểm thửViệc kiểm tra kết quả thực hiện của chương trình máy tính với các mục tiêu đã đặt ra thông qua thực hiện trên một số mẫu thử.kiểm điểmXét lại từng việc để đánh giá và rút kinh nghiệm.kiểm chuẩnHoạt động đo lường chất lượng bằng cách so sánh với một tiêu chuẩn đã được chấp thuận hoặc một vật khác.kiểm ngânHoạt động kiểm đếm, tuyển chọn, đóng gói, bốc xếp, vận chuyển tiền mặt, tài sản quý, giấy tờ có giá.kiểm kêXét xem có hay còn bao nhiêu bằng cách phân từng loại và cộng các đơn vị thuộc cùng loại.kiểm đếmĐếm và kiểm tra, xem xét (nói khái quát)kiểm lâmCơ quan trông nom việc khai thác và giữ gìn rừng.kiểm tra hải quanCơ quan hải quan kiểm tra hồ sơ, chứng từ, tài liệu liên quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.kiểm ngưLực lượng thực hiện chức năng tuần tra, kiểm tra, kiểm soát, phát hiện xử lý vi phạm pháp luật và thanh tra chuyên ngành thủy sản.kiểm nhậnXác nhận sau khi đã kiểm tra, xem xét.kiểm sátTra xét xem làm có đúng hay không.kiểm toánXem xét và thẩm tra các tài khoản, thanh toán thường niên của một đơn vị kinh tế để xác minh mức độ phù hợp giữa các thông tin có thể định lượng được với các chuẩn mực đã thiết lập.kiểm phẩmKiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trước khi tiêu thụ.kiểm dòKiểm tra và dò xét các thông tin, kết quả.kiểm địnhHoạt động đánh giá, xác nhận đặc tính kỹ thuật đo lường của phương tiện đo theo yêu cầu kỹ thuật đo lường.kiểm hoáXem xét, xác định tính hợp pháp, chính xác của hồ sơ hải quan và thực tế hàng hoá, vật phẩm trong quá trình làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu.kiểm sát viênNgười làm công tác kiểm sát tại các cơ quan trong ngành kiểm sát.kiểm toán viênNgười làm công tác kiểm toán.kiểm họcChức quan coi việc học trong một tỉnh nhỏ thời Pháp thuộc.

Từ có "kiểm" ở sau

Cùng vần "iêm", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.