Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kiểm hoá

Động từ
Động từ
  1. Xem xét, xác định tính hợp pháp, chính xác của hồ sơ hải quan và thực tế hàng hoá, vật phẩm trong quá trình làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu.

Cấu tạo âm tiết

kiểmâm đầu k · vần iêm · thanh hỏi
hoáâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kiểm hoá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.