kiềm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "kiêm"
"kiềm" là một từ
Danh từ. (Hóa học) Nói các hợp chất mà dung dịch làm xanh giấy quì đỏ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kiềm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kiềm"
kiềm chếDùng sức mạnh mà giữ, mà trị.kiềm tỏaKiềm toả.kiềm thúcKiềm nghĩa đen là kẹp; thúc là trói. Kiềm thúc là bị trói buộc.kiềm hãmXem kiềm chếKiềm LâuLà một bậc cao sĩ nhà nghèo, lúc chết chỉ có một cái áo che kín đầu thì hở chân, che kín chân lại hở đầu.kiềm lạiXem kiềm chế
Từ có "kiềm" ở sau
Cùng vần "iêm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.