kiềm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
iêmvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "kiêm"

"kiềm" là một từ

Danh từ. (Hóa học) Nói các hợp chất mà dung dịch làm xanh giấy quì đỏ. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "kiềm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "kiềm"

Từ có "kiềm" ở sau

Cùng vần "iêm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.