拑
kiềmHán Việt · Nôm
camHán Việt · Nôm
cùmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+62D1
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kiềm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiềm" · âm tiết kiềm
- cam — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cam" · âm tiết cam
- cùm — Nôm. Chữ cùng âm "cùm" · âm tiết cùm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 拑 theo lối Nôm
cam(Thực vật học) Loài cây cùng họ với bưởi, quả bé hơn quả bưởi, vỏ mỏng, khi chín thường có màu hồng nhạt, múi có tôm thường mọng nước, ngọt hoặc hơi chua.kiềm(Hóa học) Nói các hợp chất mà dung dịch làm xanh giấy quì đỏ.cùmDụng cụ dùng để giữ chặt chân người tù, gồm hai tấm gỗ khi ghép lại thì chỉ còn hai lỗ đủ để cho chân người tù ở trong đó.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to clamp, tie down or pin down
Chữ khác cũng đọc là "kiềm"
Chữ khác cũng đọc là "cam"
Chữ khác cũng đọc là "cùm"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 拑
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 拑 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).