手
Bộ thủ số 64 trong 214 bộ Khang Hy, thường gọi là bộ thủ.
1.048 chữ Hán và chữ Nôm có âm Việt thuộc bộ này, xếp theo số nét viết thêm ngoài bộ.
+0 3+1 2+2 10+3 27+4 65+5 89+6 80+7 91+8 115+9 87+10 92+11 100+12 80+13 61+14 31+15 33+16 22+17 20+18 12+19 15+20 7+21 3+22 2+25 1
Chính bộ 3 chữ
+1 nét 2 chữ
+2 nét 10 chữ
+3 nét 27 chữ
扛giang, giăng扣khấu, khẩu托thác, thách执chấp, giúp扢hất, cốt扦tha, thiên𢩮dắt, dạt扬dương扠xoa, sá扡tha, thiên扩khoắc, khoách扫tảo, táo𢩽duỗi, giẫy𢩾giúp, chấp扗tại, nhổ扙trượng, rượn扨nhấn, nhận扪môn, nhún𢩿sẻ, sải𢪀nghĩ, nghỉ扜vò, vo扞cán, hãn扤ngột𢩭thuốn㧈dẫn扏há扥thác
+4 nét 65 chữ
把bả, bà折chiết, triết技kĩ, kỹ扱hấp, tháp找hoa, phạt扯xả, chải抓trảo, trao承thừa, thặng抄sao, xao批phê, phe投đầu, đậu扶phù, phiếu抖kéo抗kháng扮bán, ban扽đốn, dọn抉quyết, khoét抔bồi, bầu抌trẩm, thẩm扭nữu报báo抑ức, nghinh抛phao, phau抆vấn, vẫn抝ảo, ẩu抠khu, khua𢪱vắt, vật护hộ扰nhiễu抈nguyệt, ngoắt抢thương, thưởng𢪏vít, nhặt抒trữ, trử扳bản, phan扲cầm, gầm抅câu, co抇nhặt, vớt抋tùm, tóm抏ngoan, canh抚mô, phủ𢪊rẽ, ghẽ𢪭giạm, nhắm𢪮móc, múc㧌mao, mạo㧍phảng, phỏng㧏cang, cương扵ư, ở扺chỉ, quơ抃biến, du抎vẫn抐nột, nạp択mân, xách抣quân𢪉dấn𢪥vứt, vật𢪰ngắt𢪲nâng㧊bát, cang扴thôn扻tiết扼ách抟chuyên, đoàn𢪗vục𢪯tháy𢪳vập
+5 nét 89 chữ
拉lạt, lạp招chiêu, kiều拍bác, phách押áp, ghép抱bão, bào拔bạt, bội拖đà, tha拙chuyết, chút担đam, đảm披bia, phi抬sĩ, si拜bái, phải拒cự, cứ抵chỉ, để抹ma, mạt拋phao拥ung, ủng拌bàn, phan拆sách, thác抽trừu拂phất, bật拇mẫu, trạo拘câu, cù𢫝rung, rong拐quảy, quải抾kiếp, khư拄chủ, trụ拗húc, áo抯tra, thiêm拣luyến, giản拧nịnh, ninh拚phanh, phan抨phanh, bình抸bẹp, bám拈niêm, chiêm拑kiềm, cam拓tháp, thác拕tha, đà𢫑ngoáy, ngoái𢫟sảy, sẻ拨bát, phạt拟nghĩ㧓qua, quơ抩thú, thủ抪phô, bó抶thắt, huà抷phơ, phơi拁giơ, giá拎linh, lanh拏noa, nã拞khêu, khua𢫈gõ, khua𢫕vểnh, bưng𢫛ngoặc, ngoắc𢫡dựng, dằng拢lũng, long拦lan抮chẩn, hiển抳nỉ, nai抴dìa抺vầy抿mẫn, mân拠cứ𢪷múc𢫃kéo𢫄giạt𢫅thắt𢫆vụn𢫊đổi𢫔chen𢫗phạch𢫘so𢫙đậy𢫜trụm𢫞quấy𢫠oằn𢫣bắc㧖ách㧗chỉ, tử㧙ngoã, tất㧛khan㧟khối抭du抻thân拃tạt, tra拊phủ, phụ𢫌tha𢫖trọt𢫚xáo
+6 nét 80 chữ
持trì, chì拿nã, nả挑thiểu, thao指chỉ, xỉ拾thập, kiệp括quát, phạt𢫫rót, lột𢬗chòi, giội按án, ấn挂quẩy, quậy挌cách, hiệu𢬥giàng, dang拱cùng, ki挖ấp, oạt拮kiết, cát拯chặng, cực拳quyền, quèn挣tranh, tránh挈kiết, xiết𢬦lẩy, lẫy拫ngân, gắn拭thức, rị挄quăng, quẳng拰nhúm, giặm拶tạt, tản拼phanh, banh挃chọi, chơi挒trét, lướt挟tiệp, cáp挤tễ, tê挡đáng, đảng㧡cài, gây拽duyệt, duệ挍hiệu, gieo挏đồng, rùng挐noa, nã挗gí, ria挙cử, gỡ𢬅têm, tiêm𢬧nêm, nện𢬭đổi, đỗi𢬮vớt, tót拴toàn, thuyên㧣cho㧤rung㧯lão拪thiên, tay拲trí, còng拵dồn拷khảo, khỉu拸trì, đưa拹hiếp, mạ挎khoá挓tha, trát挕nhẹ挚chí挠nạo挢kiều, kiểu𢫮căng𢫵trau𢬂giằng𢬄bưng𢬇giữ𢬐múc𢬢neo, díu𢬣tay𢬨nhứ𢬩phiết㧧sơ㧬củng㧱nã拻mạ挅xoá挛luyến, loan挜á挝qua挦tầm, trâm𢫦phách𢫪oản𢬤khuống
+7 nét 91 chữ
振chấn, chẩn捉tróc, xốc捕bổ, bộ𢭮gợi, gãi捏niết, nát捐quyên, quen挫toạ, toả挾hiếp, tiệp挺đình, đĩnh挽vãn挨ải, ai挷văng, bang挿tháp, sáp捃quấn, quân捞liệu, lao捂ngộ, ủ挹ấp, úp挼noa, nôi捤tường, vãi𢭂lau, trao捍tốc, hãn挬vọt, vụt挵phan, lộng捅thống, thổng捌bát, dương捛trã, lớ𢬳thóc, thọc𢭶vẫy, váy捆khổn, hồn换hoán捎sảo, sao捡kiểm, liệm捣đảo挩thoát, thuế挴mỗi, la捁giảo, kéo捄cứu, cầu捘thoa, xoa捝thoát, thoắt损tu, tổn𢬿xới, giẫy𢭗lẳng, nương𢭩giằng, ràng𢭬gạn, bận𢭯quét, quệt𢭲vói, với𢭸tựa, dựa𢭹lấn, lẳn𢭻xoi, xoài𢭽chằm, đâm㧴ngả㧵bồi, phó㧶thọc挪ná挭thiến, gánh挰rình, dềnh挱sa, ta挶cúc, cục挸kén捇xách捈đồ, giơ捠banh𢬱khép𢬾he𢭑thước𢭝nhấn, nhẫn𢭟chữa𢭫ngón𢭰trỏ𢭱đẵn𢭳giấu𢭴khuấy𢭵nhổ𢭼dìu𢮀sờ𫼳mang挲sa, ta捊bào, phu捋liệt, loát捓da, gia捔giác, trác捖hoàn捗duệ, lê𢬵phiên𢬹cạy𢭜xắc𢭭quáo𢭷vọm𢭺dụi𢭾buông𢭿phảy
+8 nét 115 chữ
排bài, bay推suy, tồi掉trao, chèo掛quẩy, quấy掑cài, ghè掘quật, quắt掩yểm, ém捧bổng, bồng探thám, tham接tiếp捲quyền, quyển措thố, trách掃tảo, táo捻niển, niếp捽tốt, dương掙tránh, tranh控khống, không採thái, thải授thụ, thọ捱ai, nhai掣xiết, xế据cứ, cư掠lược, kinh掀hiên, hân𢮿quay, quấy捷tiệp, thiệp捨xả, xá掄dọn, chọn掏đào, thao捥uyên, oản捶chuý, chuỷ捹buôn, vun掊bồi, ồn掐cáp, kháp掰phách, bai𢮭cọ, gỗ𢯦lay, rơi㧾hốt, tông㨂đong, đóng捭bài, bác掁trành, sán掆cang, cương掇suốt, tuốt掎ỷ, kỉ掮kiên, khiêng掱thủ, bà掷trệch𢮩co, khua𢯏bẻ, bể𢯒bóp, bốp𢯕ngơi, nghỉ𢯖khép, ghép𢯠va, và㧺đạp, đập㧼biểu, bíu㨃tranh, ưỡn㨄khiêu, thiêu捦cầm捫mân, môn捯đảo捰quờ捺nài捼nôi, noa掂đếm, giếm掔kiên, khan掖dịch掗á, nhã掜nghễ, nghiệt掝hoặc掤băng掬cúc掳lỗ掸đạn, đãn掽bánh𢮏vùi𢮑róc𢮖khuân𢮪rộn𢮫nhổ𢮬chút𢮵vấn𢯐co𢯓và𢯔quắt𢯗quấy𢯘huơ𢯙chẻ𢯚nhổ𢯛sắp𢯜buộc𢯝vén𢯞vỗ𢯡rọc𢯢sửa𢯤ngáng𢯥ngón𢯧xỏ𢯨níu㨆lẫm㨇bàn, bà㨈tễ捩lệ, liệt捬phủ, phụ捴tổng捵nhiên, điến捾oát掞diệm, thiểm掟canh掫tưu, chu掴quốc, quắc掺sảm, tham掻tao掼quán𢯑quải𢯟đứt
+9 nét 87 chữ
插tráp, sáp提đề, thì揚dương, dang援viện, viên搜sưu, sảo握ốc, ác揬đột, thiên換hoán揀luyện, luyến揮huy揩giai, khai揆quỹ, quĩ揭yết, khế𢯰rót, lột𢱖mò, muá描miêu搂lâu, luà揕chấm, trấm揖tập, ấp搁các, gác揪thu, tưu㨔giằm, giầm揇nắm, nêm揣ma, suỷ搅giảo, giao揉nhu, nhụ揍thấu, tấu搀sam, sọm㨋trở, giã㨘tỉnh, hanh掿nhắc, nhấc揑nghễ, niết揞ẵm, ôm揰trồng, truồng揲dẹp, đắp揳kiết, tiết𢯷vầy, vây𢰽gắp, cắp𢱒mẻ, mở𢱓rưới, tưới𢱔bòn, vun𢱘ngán, ngáng𢱝nhốt, đúc㨐bấu揁rinh揊bậc揌tai, tay揗tuần, thuẫn揙biến揟rể揠át, yển揢khách揦lạt, lạp揨đình, dừng揫thu, tưu揱sóc揶da, gia揷sáp, tráp揾uốn, ùn𢯮vựa𢰥đày𢰳dấu, éo𢰺phũ𢱏đánh𢱐gieo𢱗gõ𢱙cài𢱚phung𢱛xới揸tra㨉mân揂duà揃tiễn, tiên揄du揔tổng揘niết, hoành揜yểm揝tản, toản揥đế, thế揹bối, bội揺đao, dao搃tông, tổng𢯹cách𢰅soạn𢱎bới𢱜đẩy𢱞đốt
+10 nét 92 chữ
搬bàn, ban搖dao, diêu搭tháp, đáp搶thương, thưởng摆bi, bãi損tốn搓sai, tha搉giác, xác摄xếp, nép𢲣rung, long搗đảo, đẽo搊xu, sâu搧phiến, thiên搞cào, quào搏bác, chuyên搔trảo, tao搛kiêm, gom搥chuy, truỳ搷chẩn, điền摇dao, diêu搆cấu, câu搈rung, rông搒bang, bàng搣diệt, dạt𢲛dò, rò𢲦xức, nhấc㨢nâng, nặn搋trỉ, sai搝xỏ, xổ搡táng, tảng搨tháp, thác搪đường搮phiếu, lật搰mân, cốt𢲨hái, hẩy𢲩cắp, quắp𢲫mớ, mở𢲲sang, ràng搤ách搦nặc, nạch摊than携huề㨥nạp, nép㨪hoảng搌nện搐súc, phóc搘chi搙náu搠sóc搢tấn搩trách, kẹt搫bàn, bà搯thao, đào搳hoa, hạt搹ách搽trà, chà搾trách, trá搿cách摀ô摁ân摂xếp𢱨vặn𢱸thụi𢲔bưng𢲜choáng𢲟tỉa𢲤cấu𢲥chằm𢲧gây𢲪mài𢲬thò𢲭phủi𢲮sải𢲯thiếp搲oa搴chương, khiên㨖trí㨛thiểm, siểm㨡cốt, nạp搇cấm, khấm搎tôn, dun搕ngạ, khạp搚hiếp, kiêm搵vấn, ốn摅sư摈thấn, tấn𢱧phê𢱿phù𢲝rùn𢲠đơm𢲢rờ𢲱cấu
+11 nét 100 chữ
摧tồi, tuỷ摸mô, mạc摘trích撇biết, phiết𢴑dứt, dắt摺tập, lạp摩ma, suỷ𢴋chong, dùng𢴍dằn, giằng㨳kỹ, kĩ摔suất, suốt摡khơi, gãi摱mần, mằn摳khu, khua𢴇chắp, giúp摓bồng, bòng摷tiễu, sào𢴖gợi, khơi摟lâu, luà㨴gán, càn摋sát, tát摛xi, si摹mô, mộ摻sảm, tham摼khanh, khiên撂lược𢲼dứt, rứt𢳝lắc, rắc𢳠muỗng, máng𢳳luồn, trôn𢴐day, rời𢴚nức, nứt摴sư, xư㨲văng㨶đảo, đẽo㨿cứ, cớ㩀cứ揅nghiên摍túc, quắc摎lưu, cưu摏thung摒bình, bính摙liễn, liên摞loa, luỹ摠tông, tổng摪rướn摭trích, chích摯nghiệt, xiết摵sách, súc摶chuyên, đoàn摽tiếu, phiếu摾gượng撁khiêng撃kích𢲵cào𢲾nghé𢳁mượn𢳆ngào𢳙quẹo𢳟thống𢳥dạo𢳯rắc𢳶ngừa𢴉đuà𢴌vặn𢴎thoát𢴏giầm𢴒phanh, phành𢴓móp𢴗dạm𢴘xay𢴛gãy𢴜xâu𢴝ngón𢴞nhúng摜quán𢴙lảy㨮đâu㨯khoắc, khoáng㨱dao㨵tiễn㨷gian㨺môn㨼lược㩁giác, xác摐song摑quốc, quắc摚đường摝loa, lộc摢hộ, hồ摣tra摫quy, qui摮ngao摰nghiệt, chí撄anh, oanh𢲸lô𢳛thống, tra𢳞đơm𢴊chộp𢴔phện
+12 nét 80 chữ
播bả, bá撩liệu, liêu撥bát, phạt撲bạc, bộc撝về, va撒tát, tản撞chàng, tràng撅quệ, quyết撫mô, phủ撓nhiễu, náo撰soạn, tuyển撐sanh, xanh撕tị, tề撟kiều, kiểu撈liệu, lao撘tháp, đáp撣đạn, đản撴đun, rung𢵮quẹt, quết撑sanh, xanh㩇hủ, ngoạc撊giản, dằn撏tầm, trâm撢cao, đạn撮toát, duỗi𢵋đua, đo𢵼vớt, vẹt撤triệt撌quỹ, quĩ撵liễn撸lỗ, trỏ𢴩vuốt, vót𢴿chèo, trèo𢵌giọi, thụi𢵧dàn, giàn𢵰góp, gấp𢵷cắt, gặt𢵽rớ, sơ𢷅trộ, rọ㩃khiên, tai撆biết撋hàn, nhuyên撎nhặt, nhắt撔ngoảnh, ngảnh撚niển, niến撛lăn撜đặng, chửng撦xả撧tuyệt, quyết撱tuỳ, khảo𢴾bơi𢵉bám𢵔sườn𢵩dội𢵪phẩy𢵫nện𢵬dọn𢵭rời𢵯máy𢵱khơi𢵲ngáng𢵳sụm, sum𢵴quay𢵵quờ𢵶dọn𢵹mỏi𢵺chạm𢵻chữa㩄tai㩉tháp, đáp㩎áp, đặng撖hàn撙tỗn, tôn撠kích撡thao撬khiêu, khiếu撳lão, khâm𢴕nính𢵨váo𢵸xấp
+13 nét 61 chữ
擔đảm, đam操tháo, thao擊kích, kếch據cứ, cư擁ung, ủng擋đáng, đang𢶒quái, gói擇trạch擗tịch, tích擛dẹp, đẹp擅thiện, chen撿kiểm, liệm擄lỗ, mạo𢶢chóng, chống𢶸bám, đấm𢶻bong, vun𢷀giũ, rũ撼hám, cắn擒cầm撻đặt, thớt撾oa, qua擀cán, gán擂luỵ, lôi擃nống, nâng擉thục, trạc擘phách, bịch𢶂vặn, vận𢶟cùi, ngòi㩒cầm, cặm擎kình擏cảnh, kình擐hoàn, sần擕huề擖khát, ca擞tẩu, xổ𢶐níu𢶑đảo, níu𢶷cởi𢶺dom𢶼ngoi𢶾chĩa𢶿dọn𢷁ném𢷂xắn𢷃níu𢷄giết㩕linh㩗huề㩘nghị, nghi㩙tắc, tái撽khiếu擓khối𢶆yết𢶉phách𢶍tạp, táp𢶡khiếu𢶥choảng𢶶ẩy𢶹mám𢶽ãm𢷆chen
+14 nét 31 chữ
𢷣dở, dỡ擦sát, xát擠tệ, tễ擬nghĩ, ngờ擤hanh, tỉnh擧cử, cửa擱các, cách擰nịnh, ninh㩜giam, là𢷏phác, bọc𢷰khênh, khiêng𢷱rủ, giũ𢷵muá, vỗ㩞văng擟nhể擢trạc擣đảo擪áp擯thấn, tấn𢷮đổi, dúi𢷳khuỳnh𢷴quẫy擭hộ, hoắc㩛đoàn㩝hào擡đài擨cử, tỉ擫áp𢷎bái𢷯xồ𢷲hấng
+15 nét 33 chữ
㩡giội, giụi擴khoắc, khoách擺bài, bãi擲trệch, sịch擾nhiễu, nhầu擼lỗ, trỏ攀phan, chúng㩫dắt, giắt攄thu, sư擻tẩu, sú𢷹chèn, gìn擸lắp, xốp攆niện, liễn𢸚bồng, bòng㩢miết, mót㩥tiêm, xám擿trích, thích攃thát, sát𢸛đèo𢸜lăn𢸝dìm𢸞dựng𢸟kẽm𢸠khoác𢸡xỉa𫾗chọn㩠bào, phu㩦huề㩧bẹo擽lịch攂luỵ, lôi攅toàn𢸢chẹn
+16 nét 22 chữ
攏long, lũng攊lịch, rạch攎sư, lư攉hoắc, khoác攒toàn, toản𢹈rung, run攇hiến攍doanh攐khiên, vân𢸫trỏ𢸵bịch𢸾hứng𢹂huề𢹇mắc𢹉nhồi𢹊xé𢹌chìa㩭giảo攈quấn攌hoàn𢹅chọc𢹆gài
+17 nét 20 chữ
攔lan, dang攘nhương, nhượng攙sam, sàm攑gỡ, cữ攓kiển, khiên攕tiêm攖anh, oanh𢹠rạch𢹣kéo𢹤xâu𢹥ép𢹦lượm𢹧xỏ𢹨túm𢹩sương𢹪tóm𢹫khít㩯bàn攗quấn𢹏dư
+18 nét 12 chữ
+19 nét 15 chữ
+20 nét 7 chữ
+21 nét 3 chữ
+22 nét 2 chữ
+25 nét 1 chữ
Nguồn: bộ thủ và số nét theo Unicode Unihan (kRSUnicode, giấy phép Unicode); âm theo Unihan và Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).