挷
văngNôm
bangNôm
phangNôm
bưngNôm
bứngNôm
Chữ Nôm U+6337
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- văng — Nôm. Chữ cùng âm "văng" · âm tiết văng
- bang — Nôm. Chữ cùng âm "bang" · âm tiết bang
- phang — Nôm. Chữ cùng âm "phang" · âm tiết phang
- bưng — Nôm. Chữ cùng âm "bưng" · âm tiết bưng
- bứng — Nôm. Chữ cùng âm "bứng" · âm tiết bứng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 挷 theo lối Nôm
bangMột nước nhỏ trong một liên bang.văngThanh tre có gắn đinh ghim ở hai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung dệt thủ công.bưng(Miền Nam) Vùng đồng lầy ngập nước, mọc nhiều cỏ lác.phangDùng vật dài, chắc, giơ cao rồi đập mạnh xuống.bứngĐào cây với cả bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồng ở nơi khác.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to propel a boat; to beat
Chữ khác cũng đọc là "văng"
Chữ khác cũng đọc là "bang"
Chữ khác cũng đọc là "phang"
Chữ khác cũng đọc là "bưng"
Chữ khác cũng đọc là "bứng"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 挷
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 挷 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).