折

chiếtHán Việt · Nôm
triếtHán Việt · Nôm
đềHán Việt
chiếpHán Việt
chếtNôm
chịtNôm
giẹpNôm
giếtNôm
giỡnNôm
gãyNôm
nhétNôm
siếtNôm
trétNôm
chítNôm
xiếtNôm
chẹtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6298
Bộ thủ
手 thủ số 64
Nét ngoài bộ
4
Tổng số nét
7
Khối Unicode
CJK cơ bản

Âm đọc tiếng Việt

"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".

Nghĩa của chữ

Danh từ
  1. Gồm hai bộ trong bộ thủ của chữ Hán. Bộ 'Thủ'(cả cánh tay) giản thể và 'Cân'(cây rìu) ghép lại thành chữ "chiết".
  2. Phân chia một thứ gì đó ra làm nhiều phần khác nhau bằng cách mạnh hoặc nhẹ từ nhiều phía khác nhau để xem xét sự vật sự việc.
  3. Chiết tự chữ Hán.
  4. Môn chiết tự của Trung Quốc rất khó hiểu thấu đáo.
  5. Bớt đi một số lượng nào đó dành cho sự vật sự việc khác.
  6. Mức chiết khấu cho lô hàng này không nhiều.

Từ tiếng Việt viết bằng chữ 折 theo lối Nôm

Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)

break off, snap; bend

Giản thể và phồn thể

Chữ 折 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.

Chữ khác cũng đọc là "chiết"

Chữ khác cũng đọc là "triết"

Chữ khác cũng đọc là "đề"

Xem cả 50 chữ đọc là "đề" →

Chữ khác cũng đọc là "chiếp"

Chữ khác cũng đọc là "chết"

Chữ khác cũng đọc là "giẹp"

Chữ khác cũng đọc là "giết"

Chữ khác cũng đọc là "giỡn"

Chữ khác cũng đọc là "gãy"

Chữ khác cũng đọc là "nhét"

Chữ khác cũng đọc là "siết"

Chữ khác cũng đọc là "trét"

Chữ khác cũng đọc là "chít"

Chữ khác cũng đọc là "xiết"

Chữ cùng bộ 手

Xem cả 1.048 chữ thuộc bộ 手 →

Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 折

Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 折 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.

Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 折 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).