缔
đềHán Việt · Nôm
đểHán Việt · Nôm
đếHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7F14
- Bộ thủ
- 糸 mịch số 120, dạng giản thể
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đề — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đề" · âm tiết đề
- để — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "để" · âm tiết để
- đế — Hán Việt. Chữ cùng âm "đế" · âm tiết đế
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Chỗ nối, điểm nối, đường nối.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 缔 theo lối Nôm
đểLàm cho ở vào một vị trí nào đó.đềCây to thuộc loại đa, lá có mũi nhọn dài, thường trồng làm cảnh ở đình chùa.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
tie, join, connect; connection
Giản thể và phồn thể
Chữ 缔 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đề"
Chữ khác cũng đọc là "để"
Chữ khác cũng đọc là "đế"
Chữ cùng bộ 糸
給cấp級cấp結kết細tế納nạp紙chỉ終chung紅hồng經kinh約ước練luyện總tổng綠lục緊khẩn紀kỉ繞nhiễu繁phồn統thống線tuyến純thuần累luỵ絲ty綿men繩thằng組tổ織chức紋văn綱cương續tục索sách
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 缔
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 缔 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 缔 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).