để
- Làm cho ở vào một vị trí nào đó.
- Để quyển sách lên bàn.
- Tiền để trong túi áo.
- Để ngoài tai những lời dị nghị.
- Làm cho còn lại cái gì đó về sau.
- Vết thương để lại sẹo.
- Không có một hành động nào trực tiếp tác động đến một trạng thái nào đó, làm cho trạng thái ấy được giữ nguyên.
- Để quên
- Nhà cửa để bừa bãi.
- Để công việc ùn lại.
- Không có hành động nào trực tiếp tác động, ảnh hưởng gây ra sự cản trở một sự việc, một quá trình nào đó, làm cho sự việc, quá trình ấy cứ thế diễn ra.
- Để mọi người ngủ thêm một chút.
- Để chờ xem thế nào rồi mới làm.
- Để lộ bí mật.
- Để đấy, mai hẵng hay.
- Nhượng lại vật mình đã mua, với giá phải chăng.
- Để lại cho bạn chiếc xe.
- Để rẻ cho người quen.
- Ly dị (nói về chồng đối với vợ)
- Để vợ.
- Từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích hoặc chức năng, công dụng của sự việc hoặc sự vật vừa nói đến.
- Nhà để ở.
- Có đủ điều kiện để làm việc.
- Nói rõ khó khăn để cùng nhau khắc phục.
- Từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên và không hay của việc vừa nói đến.
- Nói làm gì để thêm buồn.
- Biết trước để biết đường mà tránh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "để"
的đích, để氐đê, để, chi底đắc, để缔đề, để, đế軧để砥chỉ, để弤để, quyên抵chỉ, để骶để邸để阺để詆đề, để诋để䣌để荑di, đề, để, đệ提thì, đề, để
Chữ Nôm
厎氐底缔帝軧砥弤抵骶邸
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"để" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | let · place · put · in order to; to put · to · in order to |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 让 ràng · 为了 wèi le · 放 fàng · 以 yǐ · 以便 yǐ biàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 置く おく · 為 ため |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 놓다 notda · 두다 duda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | pour · laisser · mettre · afin de |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | zu · um · lassen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | чтобы что́бы · для · чтоб |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ให้ hâi · เพื่อ phûea · ไว้ wái |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | per · mettere |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | om te |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "để"
để ýCó sự xem xét, theo dõi, để tâm trí đến trong một lúc nào đó.để dànhGiữ lại, không dùng ngay.đáo để(Dùng để bổ nghĩa cho tính từ) Quá, rất.gia thư để vạn kim(Nghĩa đen) Thư quê đáng muôn đồng.triệt đểĐến cùng, đến nơi đến chốn.thiên để(Thiên văn học) Giao điểm dưới của thiên cầu với đường thẳng đứng xuất phát từ vị trí người quan sát và chạy qua tâm Quả Đất.máy tính để bànmáy tính cá nhân được thiết kế đặt trên bàn làm việc; phân biệt với máy tính xách tay.để tangMang dấu hiệu, thường là ở áo, mũ, đầu để tỏ lòng thương tiếc người mới chết, theo phong tục.của ăn của đểCủa cải đủ tiêu dùng và còn có dư dật.mỡ để miệng mèoChỉ trường hợp có của mà để hớ hênh, phô bày trước mắt kẻ đang thèm khát, khó mà giữ được.để đờiCó danh tiếng được lưu truyền nhiều đời.đại đểMang tính chất nói chung, khái quát.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "để" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.