để

Động từLiên từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần ê
Động từ
  1. Làm cho ở vào một vị trí nào đó.
    • Để quyển sách lên bàn.
    • Tiền để trong túi áo.
    • Để ngoài tai những lời dị nghị.
  2. Làm cho còn lại cái gì đó về sau.
    • Vết thương để lại sẹo.
  3. Không có một hành động nào trực tiếp tác động đến một trạng thái nào đó, làm cho trạng thái ấy được giữ nguyên.
    • Để quên
    • Nhà cửa để bừa bãi.
    • Để công việc ùn lại.
  4. Không có hành động nào trực tiếp tác động, ảnh hưởng gây ra sự cản trở một sự việc, một quá trình nào đó, làm cho sự việc, quá trình ấy cứ thế diễn ra.
    • Để mọi người ngủ thêm một chút.
    • Để chờ xem thế nào rồi mới làm.
    • Để lộ bí mật.
    • Để đấy, mai hẵng hay.
  5. Nhượng lại vật mình đã mua, với giá phải chăng.
    • Để lại cho bạn chiếc xe.
    • Để rẻ cho người quen.
  6. Ly dị (nói về chồng đối với vợ)
    • Để vợ.
Liên từ
  1. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là mục đích hoặc chức năng, công dụng của sự việc hoặc sự vật vừa nói đến.
    • Nhà để ở.
    • Có đủ điều kiện để làm việc.
    • Nói rõ khó khăn để cùng nhau khắc phục.
  2. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả tự nhiên và không hay của việc vừa nói đến.
    • Nói làm gì để thêm buồn.
    • Biết trước để biết đường mà tránh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "để"

Chữ Nôm

厎氐底缔帝軧砥弤抵骶邸

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"để" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh let · place · put · in order to; to put · to · in order to
🇨🇳 Tiếng Trung 让 ràng · 为了 wèi le · 放 fàng · 以 yǐ · 以便 yǐ biàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 置く おく · 為 ため
🇰🇷 Tiếng Hàn 놓다 notda · 두다 duda
🇫🇷 Tiếng Pháp pour · laisser · mettre · afin de
🇩🇪 Tiếng Đức zu · um · lassen
🇷🇺 Tiếng Nga чтобы что́бы · для · чтоб
🇹🇭 Tiếng Thái ให้ hâi · เพื่อ phûea · ไว้ wái
🇮🇹 Tiếng Ý per · mettere
🇳🇱 Tiếng Hà Lan om te

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ ghép có "để"

Cấu tạo âm tiết

đểâm đầu đ · vần ê · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "để" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.