Động từ
- Có sự xem xét, theo dõi, để tâm trí đến trong một lúc nào đó.
- Để ý đến người lạ mặt.
- Chỉ cần để ý một chút là thấy ngay.
- Để tâm trí đến một cách ít nhiều thường xuyên; như chú ý (nhưng nghĩa nhẹ hơn).
- Để ý đến việc nhà.
"để ý" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | mind · to notice |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 理睬 lǐ cǎi · 在意 zài yì · 留神 liú shén · 在乎 zài hu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | かまう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 의식하다 uisikhada |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | achten |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | badare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "để ý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.