để tang

Động từ
Động từ
  1. Mang dấu hiệu, thường là ở áo, mũ, đầu để tỏ lòng thương tiếc người mới chết, theo phong tục.
    • để tang ba năm

"để tang" trong các thứ tiếng

🇩🇪 Tiếng Đức trauern

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đểâm đầu đ · vần ê · thanh hỏi
tangâm đầu t · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "để tang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.