Thành ngữ
- Chỉ trường hợp có của mà để hớ hênh, phô bày trước mắt kẻ đang thèm khát, khó mà giữ được.
- Xe để tênh hênh giữa đường, chẳng khác nào mỡ để miệng mèo.
Cấu tạo âm tiết
| mỡ | âm đầu m · vần ơ · thanh ngã |
| để | âm đầu đ · vần ê · thanh hỏi |
| miệng | âm đầu m · vần iêng · thanh nặng |
| mèo | âm đầu m · vần eo · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "mỡ để miệng mèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.