Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mỡ để miệng mèo

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Chỉ trường hợp có của mà để hớ hênh, phô bày trước mắt kẻ đang thèm khát, khó mà giữ được.
    • Xe để tênh hênh giữa đường, chẳng khác nào mỡ để miệng mèo.

Cấu tạo âm tiết

mỡâm đầu m · vần ơ · thanh ngã
đểâm đầu đ · vần ê · thanh hỏi
miệngâm đầu m · vần iêng · thanh nặng
mèoâm đầu m · vần eo · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mỡ để miệng mèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.