Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

miệng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 43 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
iêngvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "miêng"

"miệng" là một từ

Danh từ, Phó từ. Bộ phận ở mặt người dùng để ăn và để nói. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "miệng"

Từ có "miệng" ở sau

bịt miệngChặn miệng, không cho một ai đó nói.tráng miệngĂn một ít hoa quả hay đồ ngọt ngay sau bữa cơm.mở miệngNói ra điều gì.sẩy miệngĐể rơi mất miếng ăn khi vừa đến miệng.vạ miệng(khẩu ngữ) Tai vạ do nói năng không thận trọng gây nên.ngon miệngNói ăn một cách thích thú.súc miệngRửa miệng bằng cách ngậm một ngụm nước rồi đưa đi đưa lại trong miệng cho sạch.lạ miệngNói món ăn mới được ăn lần đầu tiên.rời miệngVừa nói xong.nợ miệngTình trạng một người chưa mời lại được người đã mời mình ăn.trám miệngĐưa bằng của đút lót vào thế không nói năng được như quyền hành của mình cho phép.nói miệng.sướng miệngĂn hoặc nói cho thỏa.bia miệngTiếng xấu để lại ở đời.giữ mồm giữ miệngThận trọng trong nói năng để tránh hậu quả, tai hoạ.buột miệngVô ý nói ra một điều không nên nói.mỡ để miệng mèoChỉ trường hợp có của mà để hớ hênh, phô bày trước mắt kẻ đang thèm khát, khó mà giữ được.sổng miệngĐể lộ bí mật khi nói năng.ác mồm ác miệngCó những lời lẽ độc địa, làm người khác tổn thương tinh thần.vòm miệngxem hàm ếchnhẹ miệngNói khi chưa suy nghĩ.ngoài miệngỞ lời nói.nhuần miệngNói nhiều lần thành quen.truyền miệngxem truyền khẩubạo mồm bạo miệngNgười có tài biện luận.há miệng chờ hoChờ một tai vạ sắp tới.máy miệngThấy việc thì nói tuy không phải nhiệm vụ của mình.ngụy miệngXem xạora miệngNói một cách công nhiên.nhạy miệngNói người chưa ai hỏi đã nói.kín miệngNói năng kín đáo, không để lộ bí mật.giữ miệngChú ý đến lời ăn tiếng nói để tránh hậu quả, tai họa.bán trôn nuôi miệngLàm đĩ kiếm sống.tai liền miệng đấyNgười nói nhiều nhưng trí ngắn, không được ai để ý.đường đi ở miệngTới nơi lạ phải chịu hỏi người.mau miệngNhanh nhảu, ân cần trong việc trò chuyện, chào hỏi.trống miệngKhông kín đáo, hay tiết lộ bí mật trong khi nói năng.

Cùng vần "iêng", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.