lạ miệng

Tính từ
Tính từ
  1. Nói món ăn mới được ăn lần đầu tiên.
    • Ăn ngon vì lạ miệng.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

lạâm đầu l · vần a · thanh nặng
miệngâm đầu m · vần iêng · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lạ miệng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.