lạ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
avần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "la"

"lạ" là một từ

Phó từ, Tính từ, Động từ. Tới độ ngạc nhiên khác thường. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lạ"

Từ có "lạ" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.