lạ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "la"
"lạ" là một từ
Phó từ, Tính từ, Động từ. Tới độ ngạc nhiên khác thường. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lạ"
lạ lùngRất lạ, thấy khó hiểu, hoặc làm cho phải ngạc nhiên.lạ mặtKhông quen biết.lạ miệngNói món ăn mới được ăn lần đầu tiên.lạ taiMới được nghe thấy lần đầu tiên.lạ đờiKhác thường, ít có.lạ gìKhông ai là không biết.lạ thườngKhác thường đến mức phải ngạc nhiên.lạ hoắcRất lạ, chưa từng quen biết.lạ thiệtNhư lạ thật.lạ trước quen sauNhư trước lạ sau quen.
Từ có "lạ" ở sau
kỳ lạxem lạngười lạNgười không quen biết hoặc là người chưa bao giờ thấy trước khi gặp mặt lần đầu tiên.xa lạỞ xa và chưa từng quen biết.là lạHơi lạ.trước lạ sau quenMới gặp lần đầu tiên còn bỡ ngỡ, sau gặp nhiều thành quen sẽ hiểu hơn.phép lạXem phép thuậtsau quen trước lạNhư trước lạ sau quen.
Cùng vần "a", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.