lạ

Phó từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [laː˧˨ʔ] · Huế [laː˨˩ʔ] · Sài Gòn [laː˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Phó từ
  1. Tới độ ngạc nhiên khác thường.
    • Trông đẹp lạ.
Tính từ
  1. Chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen.
    • Nhà bà có con chó đen,.
    • Người lạ nó cắn người quen nó mừng. (ca dao)
    • Khách lạ.
    • Thèm của lạồ .
  2. Không bình thường.
    • Chuyện lạ.
    • Phép lạ.
  3. Khó hiểu.
    • Lạ quá nhỉ?.
    • Lạ thật.
    • Có gì là lạ.
Động từ
  1. Lấy làm ngạc nhiên, khó hiểu về ai đó, về việc gì đó.
    • Tôi còn lạ gì nó .
    • Chuyện ấy ai còn lạ gì.
Tính từ
  1. lạ, lạ lùng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: hv=3.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lạ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh strange · stranger
🇨🇳 Tiếng Trung 陌生 mò shēng
🇯🇵 Tiếng Nhật 変 へん · おかしい · 珍しい めずらしい
🇰🇷 Tiếng Hàn 이상하다 isanghada
🇫🇷 Tiếng Pháp l'étranger · curieux · l'inconnu
🇩🇪 Tiếng Đức fremd · unbekannt
🇷🇺 Tiếng Nga странный стра́нный · чужой чужо́й · незнакомец незнако́мец
🇹🇭 Tiếng Thái แปลก plàek
🇮🇹 Tiếng Ý strano · sconosciuto · l'estraneo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lạ"

Cấu tạo âm tiết

lạâm đầu l · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.