lạ trước quen sau

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Như trước lạ sau quen.

Cấu tạo âm tiết

lạâm đầu l · vần a · thanh nặng
trướcâm đầu tr · vần ươc · thanh sắc
quenâm đầu qu · vần en · thanh ngang
sauâm đầu s · vần au · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lạ trước quen sau" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.