trước
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "trươc"
"trước" là một từ
Giới từ, Tính từ. ở trước mặt của Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trước"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "trước"
trước đâyThời gian đã qua so với bây giờ.trước tiênTrước mọi cái khác; đầu tiên.trước mắtSờ sờ ai cũng trông thấy.trước mặtlà từ dùng để chỉ cái gì đó đằng trước mặt của ai đó.trước khiKhi sắp hoặc chưa làm một việc gì.trước sauBao giờ cũng thế.trước hếtTrên mọi việc.trước kiaThời gian đã qua so với hiện tại.trước lạ sau quenMới gặp lần đầu tiên còn bỡ ngỡ, sau gặp nhiều thành quen sẽ hiểu hơn.trước tácTác phẩm.trước nayTừ xưa đến bây giờ.trước giảNgười viết văn, viết sách (cũ).trước bạGhi vào sổ sách của chính quyền (cũ).trước nhất(Id.) . Như trước hết.
Từ có "trước" ở sau
phía trướcdùng để chỉ cái gì đó ở trước mặt, trái nghĩa với phía sau. Nói chung nếu bạn nhìn thẳng những gì bạn nhìn thấy là ở phía trước.báo trướcTruyền tải thông tin về sự kiện hay tình trạng cho ai đó bằng lời nói hoặc hành động trước lúc xảy ra.ngày trướcTrước kia, thời gian đã qua.đằng trướcxem phía trướckhi trướcTrước kia, trước đây.cầm đèn chạy trước ô tôTả hành động lau chau, lo trước những việc không cần thiết hay chỉ dẫn cho người vốn khôn ngoan, hiểu biết hơn mình.ăn cơm trước kẻngQuan hệ tình dục trước hôn nhân.thổ trướcNói người vốn sinh trưởng ở một địa phương nào.ăn kem trước cổng.sau quen trước lạNhư trước lạ sau quen.kiếp trướclà cuộc sống trước khi mình sinh ra, cuộc đời trước của mìnhmành treo trước gióĐời người bạc bẽo.rào trước đón sauKhôn khéo nói trước để người nghe dễ thông cảm, khó bắt bẻ.lạ trước quen sauNhư trước lạ sau quen.
Cùng vần "ươc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.