đằng trước

Tính từ
Tính từ
  1. Xem phía trước.

Câu ví dụ

  • "Không" là số đứng đằng trước "một".Zero is what comes before one.
  • Khối vuông có sáu mặt: một đằng trước, một đằng sau, một bên trên, một bên dưới, một bên trái và một bên phải.The cube has six sides: one in front, one at the back, one on top, one at the bottom, one on the left, and one on the right.

Cấu tạo âm tiết

đằngâm đầu đ · vần ăng · thanh huyền
trướcâm đầu tr · vần ươc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đằng trước" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.